Home > Maplet Programming > Tổng quan về Maplets Package

Tổng quan về Maplets Package


Maplets pakage là tập hợp bao gồm các lệnh (commands) được tổ hợp để tạo và biểu diễn các ứng dụng Maplet (giao diện point-and-click).

Maplets pakage được phân thành các gói con (subpakages): Elements, Tools, Utilities, Examples

Gói Elements

 Tập hợp bao gồm các lệnh dùng để tạo các đối tượng (Elements) trong một ứng dụng Maplet, thí dụ: windows, buttons, checkboxs …

Gói này gồm có:

Action  AlertDialog  Argument  BorderLayout 
BoxCell  BoxColumn  BoxLayout  BoxRow 
Button  ButtonGroup  CheckBox  CheckBoxMenuItem 
CloseWindow  ColorDialog  ComboBox  ConfirmDialog 
DropDownBox Evaluate FileDialog Font
GridCell GridCell2 GridLayout GridRow
HorizontalGlue Image InputDialog Item
Label ListBox Maplet MathMLEditor
MathMLViewer Menu MenuBar MenuItem
MenuSeparator MessageDialog PasswordField Plotter
PopupMenu QuestionDialog RadioButton RadioButtonMenuItem
Return ReturnItem RunDialog RunWindow
SetOption Shutdown Slider Table
TableHeader TableItem TableRow TextBox
TextField ToggleButton ToolBar ToolBarButton
ToolBarSeparator VerticalGlue Window  

 

Được chia thành các nhóm: 

– Window Body: các đối tượng trên thân cửa sổ chương trình

– Menu: các đối tượng của thanh Menu

– ToolBar: các đối tượng trên thanh công cụ

– Dialog: các đối tượng hộp thoại

– Command: các đối tượng thực thi

– Layout : các đối tượng layout

và các đối tượng còn lại

> with(Maplets[Elements]):   # khai báo subpackage

> myMaplet := Maplet(

Window(<Option>,            # Các tùy chọn cho cửa sổ chính

[  # Phần thân của cửa sổ

[<Element>, <Element>, …. , <Element>], # Các element trên một hàng

[<Element>, <Element>, …. , <Element>],

[<Element>, <Element>, …. , <Element>],

]),

<Reference>  # Định nghĩa các tham chiếu được sử dụng

):  

>Maplets[Display](myMaplet); # Chạy chương trình có tên là MyMaplet có nội dung như trên

Gói Tools

Gói này gồm có

AddAttribute AddContent Get ListBoxSplit
Print Set SetTimeout StartEngine
StopEngine      

Gói Utilities

Gói này gồm có

ErrorDialog GetFile HelpBrowser

Gói Examples

Bao gồm những mẫu maplet viết sẵn, có thể dùng để nhúng vào các  maple worksheet

Cú pháp chung

>with(Maplets[Examples]):

>Command();

Không cần dùng lệnh Display để chạy các maplet mẫu từ gói này

 Gói này gồm có

Alert

Confirm

GetColor

GetEquation

GetExpression

GetFile

GetInput

Integration

KernelOpts

Message

Question

Selection

ShowTable

SignQuery

Thí dụ:

> with(Maplets[Examples]):

  

> GetEquation();

 

Khi đó ứng dụng maplet mẫu GetEquation sẽ được tự động tạo ra như sau

 

getEquation

 

Kết quả là phương trình nhập vào khung, sau khi nhấp OK sẽ được print ra worksheet. 

 

Categories: Maplet Programming Tags: ,
  1. Ngô Quốc Anh
    June 18, 2009 at 12:31 pm

    Thanks for providing this useful topic. I will refer to it for training🙂.

  2. vòng lặp for
    June 24, 2009 at 10:49 am

    Em cũng cám ơn anh Minh Tuấn nữa!
    Nhật kí toán học của anh rất tuyệt!
    Trần Thị Huê

  3. ASM
    September 21, 2009 at 12:52 am

    Chào anh! em đang tìm tài liệu để tạo maplet nhưng chưa có. Anh có thể giúp em vài tài liệu ko?

  4. nguyen thanh nam
    October 15, 2009 at 9:43 am

    Mình muốn hỏi bạn 1 chút, mong bạn giúp đỡ, mình có 1 ma trận Q(1000,3) để lưu tọa độ của 1000 điểm, nếu bây jo muốn vẽ 1000 điểm đó trên cùng 1 đồ thị trong Maple thì làm như nào?
    mình tìm mãi trong help mà ko có bạn ạ:(

  1. No trackbacks yet.

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: